NewsApril 2, 2024
Thông tin tuyển sinh Thạc sĩ chính quy năm 2024 – Chuyên ngành Quản trị Công nghệ và Phát triển doanh nghiệp (MOTE)

Thông tin tuyển sinh Thạc sĩ chính quy năm 2024 – Chuyên ngành Quản trị Công nghệ và Phát triển doanh nghiệp (MOTE)
HSB tuyển sinh 30 chỉ tiêu chương trình chính quy chất lượng cao Thạc sĩ Quản trị Công nghệ và Phát triển doanh nghiệp cho năm học 2023 – 2024.

Thông báo tuyển sinh đẩy đủ:
I. THÔNG TIN VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO- Loại chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo chất lượng chuẩn quốc tế được ACQUIN (Đức - Châu Âu) kiểm định.
- Tên văn bằng: Thạc sĩ Quản trị công nghệ và phát triển doanh nghiệp (MOTE)
- Đơn vị đào tạo: Trường Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà Nội
- Đơn vị cấp bằng: Đại học Quốc gia Hà Nội
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 18-24 tháng
- Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt, Tiếng Anh
- Chỉ tiêu tuyển sinh: 20 chỉ tiêu
- Đối tượng dự tuyển
- Đăng ký dự tuyển và nộp hồ sơ
- Thời gian xét tuyển dự kiến
- Thời gian đào tạo
- Điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp, hạng tốt nghiệp từ Khá trở lên hoặc có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Danh mục ngành phù hợp và học phần bổ sung kiến thức chi tiết như sau:
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Tương đương với tín chỉ ECTS |
| 1. | Tổng quan về chuyển giao công nghệ Overview of technology transfer | 3 | 4.5 |
| Tổng số tín chỉ | 3 | 4.5 | |
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Tương đương với tín chỉ ECTS |
| 1. | Quản trị công ty Corporate Governance | 4 | 6 |
| 2. | Tổng quan về công nghệ thông tin Overview of Information Technology | 4 | 6 |
| 3. | Tổng quan về chuyển giao công nghệ Overview of technology transfer | 3 | 4.5 |
| Tổng số tín chỉ | 11 | 16.5 | |
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Tương đương với tín chỉ ECTS |
| 1. | Kinh tế học Economics | 4 | 6 |
| 2. | Quản trị công ty Corporate Governance | 4 | 6 |
| 3. | Tổng quan về công nghệ thông tin Overview of Information Technology | 4 | 6 |
| 4. | Tổng quan về chuyển giao công nghệ Overview of technology transfer | 3 | 4.5 |
| 5. | Luật Kinh doanh và đạo đức kinh doanh Business Law and Ethics | 4 | 6 |
| Tổng số tín chỉ | 19 | 28,5 | |
- Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành;
- Thí sinh phải hoàn thành chương trình bổ sung kiến thức (nếu có) trước khi đăng ký dự tuyển;
- HSB tổ chức chương trình bổ sung kiến thức và cấp giấy chứng nhận kèm bảng điểm cho các thí sinh thuộc Nhóm 2, Nhóm 3, Nhóm 4;
- Thời khóa biểu lớp Bổ sung kiến thức sẽ được thông báo chi tiết đến thí sinh đăng ký

- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ Anh hoặc ngành sư phạm tiếng Anh hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành được thực hiện bằng tiếng Anh;
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do các đơn vị đào tạo trong ĐHQGHN cấp trong thời gian không qua 2 năm tính đến ngày đăng ký dự tuyển;
- Một trong các chứng chỉ/ chứng nhận trình độ tiếng Anh đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trong thời hạn 02 năm kể từ ngày thi chứng chỉ/ chứng nhận đến ngày đăng ký dự tuyển, được quy định tại phụ lục 2 và phụ lục 3.
- ĐHQGHN không chấp nhận sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ thi theo hình thức trực tuyến;
- Các thí sinh có thể sử dụng kết quả bài thi VNU test trước hoặc cùng đợt tuyển sinh làm minh chứng về năng lực ngoại ngữ để dự tuyển thạc sĩ (kết quả bài thi VNU test không được sử dụng làm minh chứng chuẩn đầu ra ngoại ngữ của các CTĐT thạc sĩ).
- Lịch thi VNU Tests đợt 1 vào ngày Chủ nhật, 12/05/2024 và đợt 2 vào ngày Chủ nhật, 15/09/2024. Thí sinh có nhu cầu thi để cấp chứng nhận VNU Tests đăng ký trực tiếp với Trường Đại học Ngoại ngữ. Ngoài 2 đợt thi trên, Trường ĐHNN có tổ chức thêm nhiều đợt thi khác trong năm và không giới hạn số lần thí sinh dự thi (xem lịch thi tại: https/dangky.ulis.vnu.edu.vn/vnu-tests/).
- Xét tuyển
- Ngôn ngữ sử dụng trong phỏng vấn: Tiếng Việt, Tiếng Anh.
- Hình thức phỏng vấn: trực tiếp hoặc trực tuyến trong đó, hình thức phỏng vấn trực tuyến chỉ áp dụng trong trường hợp bất khả kháng và được quyết định bởi Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh.
- Thang điểm và tiêu chí đánh giá: Vòng phỏng vấn đánh giá theo thang điểm 100 theo các tiêu chí: Mục đích học tập của thí sinh; Hiểu biết về Chính trị - Kinh tế - Văn hóa – Xã hội; Kiến thức chuyên môn; Kinh nghiệm công tác; Khả năng giao tiếp, hiểu và diễn đạt vấn đề theo yêu cầu (bao gồm cả khả năng sử dụng tiếng Anh chuyên môn nếu có); Đạo đức và trách nhiệm. Thí sinh có điểm phỏng vấn đạt từ 60/100 điểm sẽ đủ điều kiện tham gia xét tuyển.
- Mục đích của bài viết luận nhằm kiểm tra năng lực học tập của thí sinh. Thí sinh được yêu cầu trình bày ý kiến, quan điểm về một vấn đề liên quan đến chương trình đào tạo.
- Ngôn ngữ sử dụng trong thi viết luận: Tiếng Việt
- Thời gian thi: 30 phút
- Thí sinh có tổng điểm vòng 2 (tổng điểm phỏng vấn và thi viết luận) đạt từ 120/200 điểm sẽ đủ điều kiện xét trúng tuyển.
- Hội đồng tuyển sinh sẽ xét tuyển theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
- Trường hợp bằng điểm nhau ở cuối danh sách sẽ xét theo thứ tự ưu tiên thí sinh có điểm đánh giá hồ sơ cao hơn, thí sinh có điểm đánh giá phỏng vấn cao hơn.
- Kinh phí đào tạo
- Hồ sơ đăng ký
| A. Giấy tờ bắt buộc | ||||
| 1. | Phiếu đăng ký dự tuyển (Theo mẫu) | : | 01 | Bản gốc |
| 2. | Sơ yếu lý lịch có xác nhận của thủ trưởng cơ quan hoặc chính quyền địa phương nơi thí sinh cư trú, thời hạn 6 tháng tính tới ngày dự tuyển | : | 01 | Bản gốc |
| 3. | CMT/ CCCD | : | 01 | Bản sao |
| 4. | Giấy khai sinh | : | 01 | Bản sao |
| 5. | Giấy xác nhận sức khoẻ do bệnh viện đa khoa cấp, thời hạn trong vòng 6 tháng tính đến ngày dự tuyển | : | 01 | Bản gốc |
| 6. | Bằng tốt nghiệp đại học và Bảng điểm đại học Lưu ý: Văn bằng đại học do sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành | : | 01 | Bản sao |
| 7. | Chứng chỉ ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam (Hoặc tương đương) | : | 01 | Bản sao |
| 8. | 02 ảnh 3x4cm và 02 ảnh 4x6cm, chụp trong thời gian không quá 6 tháng | : | 04 | Ảnh |
| 9. | QĐ tuyển dụng/ QĐ bổ nhiệm/ HĐLĐ dài hạn/ Giấy đăng kí thành lập doanh nghiệp (Đối với chủ doanh nghiệp) … hoặc giấy xác nhận thời gian làm việc tối thiểu 1 năm liên tục của thủ trưởng cơ quan để chứng nhận kinh nghiệm công tác (theo mẫu) (đối với thí sinh thuộc Nhóm 2, Nhóm 3 và Nhóm 4) | : | 01 | Bản sao |
| 10. | Chứng nhận hoàn thành chương trình Bổ sung kiến thức theo chuyên ngành dự tuyển trong thời hạn 05 năm tính tới ngày dự tuyển (đối với thí sinh thuộc Nhóm 2, Nhóm 3 và Nhóm 4) | : | 01 | Bản sao |
| B. Giấy tờ khác | ||||
| 11. | Thư giới thiệu của cơ quan/ tổ chức/ doanh nghiệp/ nhà khoa học/ nhà giáo (đối với thí sinh được cơ quan/ tổ chức cử đi học) (theo mẫu) | : | 01 | Bản gốc |
- Địa chỉ liên lạc và nộp hồ sơ
