Thông tin tuyển sinh
Đại học năm 2026
Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB) — Đại học Quốc gia Hà Nội
Thông tin chung
Tên đơn vị đào tạo
Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB), Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN)
Mã trường
QHD
Địa chỉ trụ sở
Nhà B1, Đại học Quốc gia Hà Nội, Số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Trang thông tin điện tử
Điện thoại tuyển sinh
0868 22 66 56
Mạng xã hội (tuyển sinh)
Công khai thông tin hoạt động
Mã ngành, Học phí các Chương trình Đào tạo
Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB), Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo mức học phí năm học 2026-2027 cho các chương trình đào tạo Chính quy và Liên kết.
| # | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Học phí/năm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ (MET) | 7340401 | 78.000.000 đ | Sinh viên nộp học phí 2 kỳ/1 năm học và nộp học phí trước tối thiểu 02 tuần trước khi kỳ học bắt đầu theo thông báo HSB. Học phí các năm học tiếp theo có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm theo quy định của Nhà nước hoặc theo tình hình lạm phát/giảm phát của nền kinh tế nhưng không quá 10%/năm trừ trường hợp đặc biệt (siêu lạm phát) |
| 2 | Marketing và Truyền thông (MAC) | 7340101 | 70.000.000 đ | |
| 3 | Quản trị Nhân lực và Nhân tài (HAT) | 7340101 | 70.000.000 đ | |
| 4 | Quản trị và An ninh (MAS) | 7340401 | 78.000.000 đ | |
| 5 | Quản trị An ninh phi Truyền thống (BNS) | 7340401 | 44.000.000 đ | |
| 6 | Quản trị Dịch vụ Khách hàng và Chăm sóc sức khỏe (HAS) | 7340101 | 44.000.000 đ | |
| 7 | Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Victoria, Úc | 7340115 | 130.000.000 đ | Học phí dành cho chương trình liên kết quốc tế. Sinh viên nộp học phí 2 kỳ/1 năm học và nộp học phí trước tối thiểu 02 tuần trước khi kỳ học bắt đầu theo thông báo HSB. |
Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026
I.
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
A) Chính quy
Đối tượng trong nước
Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận trình độ tương đương
Đối tượng quốc tế
Người nước ngoài hoặc người Việt Nam có quốc tịch nước ngoài có bằng tốt nghiệp được công nhận trình độ tương đương THPT
Phạm vi tuyển sinh
Toàn quốc và quốc tế
Điều kiện dự tuyển
1
Bằng tốt nghiệp THPT
Người đã được công nhận tốt nghiệp Trung học Phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
2
Sức khỏe
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
3
Hồ sơ dự tuyển
Có đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.
B) Liên kết
Đối tượng trong nước
Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận trình độ tương đương
Đối tượng quốc tế
Người nước ngoài hoặc người Việt Nam có quốc tịch nước ngoài có bằng tốt nghiệp phổ thông tương đương hệ 12 năm
Phạm vi tuyển sinh
Toàn quốc và quốc tế
Điều kiện dự tuyển
1
Thành tích học tập
Điểm trung bình học bạ THPT từ 6,5/10 trở lên. Đây là điều kiện xét tuyển tối thiểu.
2
Năng lực Tiếng Anh
Đạt chứng chỉ IELTS tổng 5,5 trở lên hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương được HSB công nhận.
3
Hoàn thành Kỳ thi Đánh giá EQ
Tham gia Kỳ thi đánh giá EQ được tổ chức tại HSB. Đây là bước bắt buộc trong quy trình xét tuyển.
Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026
II.
Chỉ tiêu tuyển sinh
Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB), Đại học Quốc gia Hà Nội dự kiến năm học 2026 sẽ tuyển sinh 770 chỉ tiêu (700 chỉ tiêu cho chính quy, 70 chỉ tiêu cho chương trình đào tạo liên kết).
| # | Ngành/Chương trình | Mã ngành | Chỉ tiêu dự kiến |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ (MET) | 7340401 | 100 |
| 2 | Marketing và Truyền thông (MAC) | 7340101 | 200 |
| 3 | Quản trị Nhân lực và nhân tài (HAT) | 7340101 | 100 |
| 4 | Quản trị và An ninh (MAS) | 7340401 | 100 |
| 5 | Quản trị An ninh phi truyền thống (BNS) | 7340401 | 100 |
| 6 | Quản trị Dịch vụ Khách hàng và Chăm sóc sức khỏe (HAS) | 7340101 | 100 |
| 7 | Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Victoria, Úc | 7340115 | 70 |
Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026
III.
Phương thức xét tuyển
A) Chính quy
Các phương thức xét tuyển cho hệ Chính quy
301
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Xét tuyển thẳng: Thí sinh được xét tuyển thẳng theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài đạt giải khi đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường);
- Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển.
100
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT là tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (đã cộng điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng nếu có) đạt ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN và Trường Quản trị và Kinh doanh.
+ Cộng lên tới 1 điểm Xét thưởng khi tham gia Kỳ thi Phỏng vấn EQ
- Thang điểm xét tuyển: thang điểm 30
- Quy đổi chứng chỉ tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 4.5 trở lên hoặc tương đương sẽ được quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh (xem tab "Quy đổi điểm & điểm cộng") còn hạn còn hạn 02 năm kể từ ngày thi, hoặc;
- Điểm môn Tiếng Anh: Điểm thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh đạt từ 5 (thang 10).
401
Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (HSA) — ĐHQGHN
Kết quả thi HSA: Sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.
+ Cộng lên tới 1 điểm Xét thưởng khi tham gia Kỳ thi Phỏng vấn EQ
- Thang điểm xét tuyển: Thang điểm 30 (quy đổi từ thang 150 về thang 30 theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội)
- Điều kiện tiếng Anh: Điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh đạt từ 5 (thang 10); hoặc, thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 4.5 trở lên (hoặc tương đương còn hạn 02 năm kể từ ngày thi.
B) Liên kết
Đáp ứng các tiêu chí dưới đây là bạn đã sẵn sàng nộp hồ sơ vào chương trình liên kết quốc tế Ngành: Kinh doanh của Trường Quản trị và Kinh doanh, ĐHQGHN và Đại học Victoria, Úc.
1
Bằng tốt nghiệp THPT
Bằng tốt nghiệp Trung học Phổ thông Việt Nam hoặc bằng tương đương. Đối với thí sinh quốc tế: bằng tốt nghiệp phổ thông tương đương hệ 12 năm.
2
Điểm trung bình học bạ THPT > 6,5/10
GPA học bạ THPT đạt trên 6,5 điểm theo thang điểm 10. Đây là điều kiện tối thiểu để xét tuyển.
3
Năng lực tiếng Anh: IELTS ≥ 5,5
Yêu cầu điểm IELTS tổng 5,5 trở lên, không có kỹ năng nào dưới 5,0. Hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương được HSB công nhận.
4
Hoàn thành Kỳ thi đánh giá EQ tại HSB
Tham gia Kỳ thi đánh giá EQ được tổ chức tại Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội. Đây là bước bắt buộc trong quy trình xét tuyển.
Chương trình liên kết quốc tế (Đại học Victoria): Hai hình thức xét tuyển gồm xét theo bộ điều kiện trên hoặc sử dụng điểm thi A-Level. Yêu cầu cụ thể theo quy định của Đại học Victoria.
Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026
IV.
Kỳ thi Đánh giá EQ
Điều kiện nộp hồ sơ: Tất cả thí sinh có nguyện vọng dự tuyển vào các chương trình đào tạo của HSB, trừ thí sinh xét tuyển theo phương thức mã 301 (xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển).
Các bước tham gia Kỳ thi Đánh giá EQ
1
Nộp hồ sơ & hoàn thiện thông tin
Điền đầy đủ thông tin và nộp hồ sơ đăng ký trực tuyến tại:
bit.ly/tuyensinhHSB
2
Hoàn thành bài luận
Thí sinh nhận đề bài luận qua email và hoàn thành bài luận theo hướng dẫn. Bài luận nộp lại trực tuyến qua email trong thời hạn quy định.
3
Phỏng vấn EQ
Thí sinh tham gia phỏng vấn trực tiếp tại HSB hoặc trực tuyến. Ngôn ngữ phỏng vấn: Tiếng Anh, Tiếng Việt.
Trực tiếp tại HSB
Hoặc trực tuyến
Kết quả trong 10 ngày
Thang điểm cộng của Kỳ thi Đánh giá EQ
Thí sinh có kết quả Kỳ thi Phỏng vấn EQ theo thang dưới đây sẽ được cộng điểm xét thưởng tương ứng.
| Mức đánh giá | Thang điểm 100 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Xuất sắc | 90 - 100 | Cộng điểm xét thưởng tối đa: 1 điểm |
| Giỏi | 80 - 89 | Cộng điểm xét thưởng: 0.75 điểm |
| Khá | 70 - 79 | Cộng điểm xét thưởng: 0.5 điểm |
| Trung bình | 60 - 69 | Cộng điểm xét thưởng: 0.25 điểm |
| Không Đạt | Dưới 60 | Không được cộng điểm xét thưởng |
Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026
Quy đổi điểm và điểm cộng
Bảng quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10
| STT | Bậc năng lực ngoại ngữ VN |
Trình độ Tiếng Anh | Quy đổi điểm chứng chỉ (thang 10) |
||
|---|---|---|---|---|---|
| IELTS | TOEFL iBT | VSTEP | |||
| 1 | Bậc 3 | 4.5 – 5.0 | 65 – 71 | VSTEP.3-5 (5.0 – 5.5) | 7,5 |
| 2 | Bậc 4 | 5.5 | 72 – 78 | VSTEP.3-5 (6.0 – 6.5) | 8,0 |
| 3 | Bậc 4 | 6.0 | 79 – 87 | VSTEP.3-5 (7.0) | 8,5 |
| 4 | Bậc 4 | 6.5 | 88 – 95 | VSTEP.3-5 (7.5) | 9,0 |
| 5 | Bậc 5 | 7.0 | 96 – 101 | VSTEP.3-5 (8.0) | 9,5 |
| 6 | Bậc 5 | 7.5 – 9.0 | 102 – 120 | VSTEP.3-5 (8.5 – 10) | 10 |
Lưu ý:
- Bài thi ngoại ngữ phải đủ 4 kỹ năng và không có kỹ năng nào bị điểm liệt.
- Không công nhận các chứng chỉ tiếng Anh thi online.
Điểm thưởng dành cho thí sinh đạt giải trong các kỳ thi
| STT | Kỳ thi | Giải Nhất | Giải Nhì | Giải Ba | Giải Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học sinh giỏi cấp quốc gia | 3 điểm | 2,5 điểm | 2 điểm | 1,5 điểm |
| 2 | Olympic bậc THPT của ĐHQGHN | 1,5 điểm | 1 điểm | 0,5 điểm | 0,25 điểm |
| 3 | Học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN | 1,5 điểm | 1 điểm | 0,5 điểm | 0,25 điểm |
| 4 | Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương | 1,5 điểm | 1 điểm | 0,5 điểm | 0,25 điểm |
Điểm xét thưởng — Kỳ thi Đánh giá EQ và chứng chỉ quốc tế
| Mức điểm cộng | EQ | SAT | ACT | A-Level |
|---|---|---|---|---|
| 1,5 điểm | — | 1401/1600 trở lên | 34/36 trở lên | điểm A* (90–100) |
| 1,0 điểm | 90–100 điểm | 1301/1600 trở lên | 32/36 trở lên | điểm A (80–89) |
| 0,75 điểm | 80–89 điểm | 1201/1600 trở lên | 30/36 trở lên | điểm B (70–79) |
| 0,5 điểm | 70–79 điểm | 1100/1600 trở lên | 22/36 trở lên | điểm C (60–69) |
| 0,25 điểm | 60–69 điểm | — | — | — |
Lưu ý:
- Tổng điểm cộng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).
- Điểm cộng không bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.
Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026
Các thông tin cần thiết khác
Các tổ hợp xét tuyển theo Phương thức 100
Các tổ hợp xét tuyển theo Phương thức 100: Điểm thi THPTQG 2026 có môn Toán với Tiếng Anh là 02 môn chung. Trong đó, điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh đạt từ 5/10 điểm hoặc quy đổi chứng chỉ IELTS từ 4.5 (hoặc tương đương) còn hạn 02 năm kể từ ngày thi.
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
|---|---|---|
| 1 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 2 | D01 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 3 | D07 | Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| 4 | D08 | Toán, Sinh, Tiếng Anh |
| 5 | D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 6 | D10 | Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
| 7 | X25 | Toán, Tiếng Anh; GDKTPL |
| 8 | X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin Học |
| 9 | X27 | Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh |
| 10 | X28 | Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh |
Tổ hợp xét tuyển theo ngành đào tạo
| STT | Tên CTĐT | Mã xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 | Chính lech điểm xét tuyển |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị doanh nghiệp và công nghệ | MET | Sử dụng tất cả các tổ hợp (A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28) | Không quy định |
| 2 | Marketing và truyền thông | MAC | ||
| 3 | Quản trị nhân lực và nhân tài | HAT | ||
| 4 | Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe | HAS | ||
| 5 | Quản trị và An ninh | MAS | ||
| 6 | Quản trị An ninh phi truyền thống | BNS | ||
| 7 | Kinh doanh (Chuyên ngành kép: Marketing và Phân tích kinh doanh) | BBNS | Thí sinh tham khảo theo thông báo tuyển sinh của Trường Quản trị và Kinh doanh, ĐHQGHN tại link: https://www.hsb.edu.vn/admissions/bbns-admissions-2026 | — |
Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026
Undergraduate Admissions Notice 2026
